Các hạng mục kiểm tra và bảo trì, bảo dưỡng lò hơi

Biểu mẫu kiểm tra các hạng mục bảo trì, bảo dưỡng Lò hơi – nồi hơi

Supplier name: CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ NĂNG LƯỢNG LÒ HƠI

Steam boiler number: SB – 500kg/hr

Date: ………………………………

 

 

CTY LÒ HƠI

CUSTOMER

Vùng kiểm tra

(Areas check)

Mục kiểm tra

(Description)

Kết quả

(Result)

Người làm (ký tên)

Service by(sign)

Người kiểm tra (ký tên)

Check by (sign)

 

HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU

(FUEL SYSTEMS)

1. Kiểm tra và vệ sinh bộ lọc dầu  (Check & clean oil
filter)

 

 

 

 

2. Kiểm tra rò rỉ đường ống dầu (Check oil pipeline leakage)

 

 

 

3. Kiểm tra van đóng ngắt oil

(Check isolating valve)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HỆ THỐNG ĐỐT

(BURNER SYSTEMS)

Kiểm tra và vệ sinh béc đốt

(Check & clean nozzle condition)

 

 

 

Vệ sinh cánh phân phối gió (Clean defusser of burner head)

 

 

 

Vệ sinh cửa điều khiển gió

(Clean air control damper)

 

 

 

Kiểm tra và vệ sinh cọc

đánh lửa

(Check & clean ignition rod condition)

 

 

 

Kiểm tra và vệ sinh các zoang đầu đốt.

(Check &clean burner gaskets)

 

 

 

Kiểm tra dây nối và van điện từ

(Check solenoid valve& connection cabls)

 

 

 

Kiểm tra các bảng điện, xiết chặt các mối nối.

(Check all electrical panels, tighten connections)

 

 

 

 

Kiểm tra lửa cao thấp

(Check fire H/L)

 

 

 

Kiểm tra dây và các đầu nối cao áp.

(Check wiring and high voltage connectors).

 

 

 

Vệ sinh mắt thần, que dò lửa (Clean U.V cell or flame rod)

 

 

 

Vệ sinh và kiểm tra chức năng đánh gió.

(Sanitary and functional testing wind hitting).

 

 

 

Kiểm tra rò rỉ oil đầu đốt

(Check oil buner leak)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HỆ THỐNG LÒ

(BOILER SYSTEMS)

Tháo đầu đốt và kiểm tra buồng đốt

(Remove burner head to inspect the combustion condition)

 

 

 

Kiểm tra dây bộ phận điều khiển mực nước

(Check wirings of water level controller)

 

 

 

Kiểm tra các roăng cao su

(Check fittings seals & rubber gaskets)

 

 

 

Vệ sinh ống thủy.

(Clean level gauge)

 

 

 

 

Kiểm tra các van 1 chiều.

(Test the check-valves)

 

 

 

 

Kiểm tra van hơi chính

(Check main steam valve)

 

 

 

 

Kiểm tra máy bơm và bộ lọc nước.

(Check feed water Pump and strainer)

 

 

 

 

Kiểm tra các van xả đáy. (Check drain valves)

 

 

 

 

Kiểm tra buồng nước, xả bùn và vệ sinh.

(Check water chamber and clean as necessary to remove any
sludges).

 

 

 

Kiểm tra hư hỏng ở thân boiler.

(Check the boiler body for any rust or damage).

 

 

 

Kiểm tra cách nhiệt bọc ngoài boiler.

(Check boiler insulation and cladding).

 

 

 

Vệ sinh kiểm tra đầu dò nước của condensate name ở trong khu
vực laundry.

(Clean and Check condensate water probe in laundry zone).

 

 

 

 

Thử và xả đáy để vệ sinh ống thủy

(Clean the sight glass by testing &drainage)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HỆ THỐNG AN TOÀN

(SAFETY SYSTEMS)

1. Kiểm tra các van an toàn

(Test safety valves)

 

 

 

2. Kiểm tra chức năng sự cố ngọn lửa: 3 lần

(Test flame failure 3 times)

 

 

 

 

3. Kiểm tra chức năng tắt lò khi mực nước thấp: 3 lần

(Check boiler shut down condition at water shortage: 3 times)

 

 

 

 

4. Kiểm tra bộ điều khiển mực nước cao / thấp

(Check water level control H / L)

 

 

 

 

5. Kiểm tra áp suất hơi khởi động:……………………kg/cm2 và ngừng lò
:………………kg/cm2.

(Check steam pressure switch to start & stop).

 

 

 

6. Kiểm tra chức năng bộ điều khiển lửa cao thấp.

(Check H / L  fire controls)

 

 

 

 

7. Kiểm tra chức năng lửa và tình trạng hoạt động.

(Test fire & running

conditions)

8. Kiểm tra chức năng tắt lò và báo chuông khi mực nước quá
thấp.

(Test low water lock out and alarm)

 

 

 

9. Kiểm tra và vệ sinh cọc dò mực nước.

(Check & clean water level sensor).

 

 

 

10. Relay áp suất gió.

(Air pressure switch).

 

 

 

11. Nhiệt độ buồng lửa cao.

(Temperature of combustion chamber with high flame).

 

 

 

12. Kiểm tra bộ góp hơi ở boiler room.

(Check steam header at boiler room).

 

 

 

13. Vệ sinh các bẫy hơi ở boiler.

(Clean and check steam traps).

 

 

 

 

KIỂM TRA RÒ RỈ HỆ THỐNG DẦU

(LEAKING CHECK)

 

 

1. Van điều áp dầu (nếu có)

(regulator valve)

 

 

 

2.Van, ống và các khớp nối ở vị trí đầu đốt

(Valve, piping and expansion joints of burner)

 

 

 

ĐO KHÓI THẢI

CHẾ ĐỘ ĐỐT THẤP

 

 

 

 

 

NẾU CẦN (chi phí tính ring)

O2:
(%).

Hệ số không khí thừa:

 

 

 

 

CO:
(ppm)

 

 

 

EFF:
(%)

 

 

 

CO2:
(%)

 

 

 

T-STK:
(OC)

 

 

 

T-AIR:
(OC)

 

 

 

EA:
(%)

 

 

 

 

CHẾ ĐỘ ĐỐT CAO

 

 

 

O2:
(%).

Hệ số không khí thừa:

 

 

 

 

CO:
(ppm)

 

 

 

EFF:
(%)

 

 

 

CO2:
(%)

 

 

 

T-STK:
(OC)

 

 

 

T-AIR:
(OC)

 

 

 

EA:
(%)

 

 

 

bao-duong-noi-hoi

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ NĂNG LƯỢNG LÒ HƠI

Văn phòng: 1K, đường số 8 khu phố 4, phường Tam Bình, Quận Thủ Đức TP.HCM

MST: 1701886733

Tel/Fax: 06503756427

ĐT: 0933 430 108 – 0918.303.873

Email: lohoi247@gmail.com

Xem thêm >>> bảo trì lò hơi


Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *